- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
nhóm chiến đấu; cụm chiến đấu
Nhóm chiến đấu này rất mạnh.
nhóm tác chiến; biên đội chiến đấu (lấy tàu sân bay làm trung tâm)
Nhóm tác chiến này có ba tàu chiến.
nhóm chiến đấu; cụm chiến đấu
Nhóm chiến đấu này rất mạnh.
nhóm tác chiến; biên đội chiến đấu (lấy tàu sân bay làm trung tâm)
Nhóm tác chiến này có ba tàu chiến.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
nhóm chiến đấu; cụm chiến đấu
nhóm chiến đấu; cụm chiến đấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.