- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
đầu đạn; đầu nổ
Đầu đạn của tên lửa là gì?
đầu đạn; đầu nổ
Đầu đạn của tên lửa là gì?
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
đầu đạn; đầu nổ
đầu đạn; đầu nổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.