- 方phương(lá cờ/hướng (cờ hiệu của bộ tộc))
- 矢thỉ(mũi tên (vũ khí chiến đấu))
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
họ hàng; người cùng tộc
Anh ấy có rất nhiều họ hàng.
họ hàng; người cùng tộc
Anh ấy có rất nhiều họ hàng.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
họ hàng; người cùng tộc
họ hàng; người cùng tộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.