- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 十thập(mười, cắt ngang)
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
cắt đuôi; xén đuôi (đặc biệt của động vật)
Đuôi của con chó này đã bị cắt cụt.
cắt đuôi; xén đuôi (đặc biệt của động vật)
Đuôi của con chó này đã bị cắt cụt.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
cắt đuôi; xén đuôi (đặc biệt của động vật)
cắt đuôi; xén đuôi (đặc biệt của động vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.