- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 十thập(mười, cắt ngang)
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
ngày hết hạn; ngày chốt
Hạn chót là thứ Sáu tuần sau.
ngày hết hạn; ngày chốt
Hạn chót là thứ Sáu tuần sau.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
ngày hết hạn; ngày chốt
ngày hết hạn; ngày chốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.