- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 十thập(mười, cắt ngang)
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
một cách rõ rệt; một cách phân minh; một cách triệt để
Hai vấn đề này hoàn toàn khác nhau.
một cách rõ rệt; một cách phân minh; một cách triệt để
Hai vấn đề này hoàn toàn khác nhau.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
một cách rõ rệt; một cách phân minh; một cách triệt để
một cách rõ rệt; một cách phân minh; một cách triệt để
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.