- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 十thập(mười, cắt ngang)
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
đường cắt; đường giao tuyến
Đường cắt này đi qua hai điểm.
đường cắt; đường giao tuyến
Đường cắt này đi qua hai điểm.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đường cắt; đường giao tuyến
đường cắt; đường giao tuyến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.