- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 十thập(mười, cắt ngang)
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
tính đến; cho đến (một thời điểm nào đó)
Tính đến hiện tại, chúng tôi vẫn chưa nhận được phản hồi.
tính đến; cho đến (một thời điểm nhất định)
tính đến; cho đến (một thời điểm nào đó)
Tính đến hiện tại, chúng tôi vẫn chưa nhận được phản hồi.
tính đến; cho đến (một thời điểm nhất định)
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
tính đến; cho đến (một thời điểm nào đó)
tính đến; cho đến (một thời điểm nào đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.