- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 十thập(mười, cắt ngang)
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
chặn bắt; thu giữ; đánh chặn
Họ đã chặn được thông tin tình báo của kẻ thù.
chặn; chặn đứng; cắt ngang
chặn bắt; thu giữ; đánh chặn
Họ đã chặn được thông tin tình báo của kẻ thù.
chặn; chặn đứng; cắt ngang
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
chặn bắt; thu giữ; đánh chặn
chặn bắt; thu giữ; đánh chặn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.