- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 十thập(mười, cắt ngang)
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
mặt cắt; tiết diện
Mặt cắt này rất nhẵn.
mặt cắt ngang; tiết diện
mặt cắt; tiết diện
Mặt cắt này rất nhẵn.
mặt cắt ngang; tiết diện
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt cắt; tiết diện
mặt cắt; tiết diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.