- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 異dị(khác biệt, đặc biệt)
- 十thập(mười, chồng lên)
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
đội lên; đeo vào (mũ, kính, v.v.)
中把帽子、眼镜等放在头上或脸上bǎ màozǐ、yǎnjìng děng fàngzài tóushang huò liǎnshang
Xin hãy đội mũ vào.
đội lên; đeo vào (mũ, kính, v.v.)
中把帽子、眼镜等放在头上或脸上bǎ màozǐ、yǎnjìng děng fàngzài tóushang huò liǎnshang
Xin hãy đội mũ vào.
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
đội lên; đeo vào (mũ, kính, v.v.)
đội lên; đeo vào (mũ, kính, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.