- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
thủ dâm cho đối phương (dùng tay kích thích bạn tình)
Anh ấy thích thủ dâm bằng tay.
kích thích bằng tay (thủ dâm cho người khác)
Họ thích thủ dâm.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
thủ dâm cho đối phương (dùng tay kích thích bạn tình)
Anh ấy thích thủ dâm bằng tay.
kích thích bằng tay (thủ dâm cho người khác)
Họ thích thủ dâm.
thủ dâm cho đối phương (dùng tay kích thích bạn tình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.