- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
bút cảm ứng; bút stylus
Tôi cần một cây bút cảm ứng.
bút cảm ứng; bút stylus
Tôi cần một cây bút cảm ứng.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
bút cảm ứng; bút stylus
bút cảm ứng; bút stylus
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.