- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
thủ công; bằng tay
中用手操作,不用机器或电力yòng shǒu cāozuò, búyòng jīqì huò diànlì
Đây là xe số sàn.
thủ công; vận hành bằng tay
中用手操作或控制的、不是自动的yòng shǒu cāozuò huò kòngzhì de、búshì zìdòng de
Đây là chế độ thủ công.
thủ công; bằng tay
中用手操作,不用机器或电力yòng shǒu cāozuò, búyòng jīqì huò diànlì
Đây là xe số sàn.
thủ công; vận hành bằng tay
中用手操作或控制的、不是自动的yòng shǒu cāozuò huò kòngzhì de、búshì zìdòng de
Đây là chế độ thủ công.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
thủ công; bằng tay
thủ công; bằng tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thủ công; bằng tay; (cơ khí) sang số tay
中用手操作的,不是自动的yòng shǒu cāozuò de, búshì zìdòng de
Chiếc xe này là số sàn.
thủ công; bằng tay; (cơ khí) sang số tay
中用手操作的,不是自动的yòng shǒu cāozuò de, búshì zìdòng de
Chiếc xe này là số sàn.