- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
bàn làm việc; bàn thao tác
Cái bàn làm việc này rất chắc chắn.
bàn làm việc; bàn thao tác
Cái bàn làm việc này rất chắc chắn.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
bàn làm việc; bàn thao tác
bàn làm việc; bàn thao tác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.