- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
thịt cừu/dê cầm tay ăn (thịt có xương, ăn bằng tay)
Thịt cừu ăn bằng tay là món đặc sản của vùng Tây Bắc.
thịt cừu/dê cầm tay ăn (thịt có xương, ăn bằng tay)
Thịt cừu ăn bằng tay là món đặc sản của vùng Tây Bắc.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
thịt cừu/dê cầm tay ăn (thịt có xương, ăn bằng tay)
thịt cừu/dê cầm tay ăn (thịt có xương, ăn bằng tay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.