- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
hộp số sàn; xe số tay (viết tắt)
hộp số sàn; xe số tay (viết tắt)
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
hộp số sàn; xe số tay (viết tắt)
hộp số sàn; xe số tay (viết tắt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.