- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
phòng mổ; phòng phẫu thuật
中医院里进行外科手术的房间yīyuàn lǐ jìnxíng wàikē shǒushù de fángjiān
Phòng phẫu thuật ở tầng ba.
phòng mổ; phòng phẫu thuật
中医院里进行外科手术的房间yīyuàn lǐ jìnxíng wàikē shǒushù de fángjiān
Phòng phẫu thuật ở tầng ba.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng mổ; phòng phẫu thuật
phòng mổ; phòng phẫu thuật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.