- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
(khẩu) ngứa tay; hay sờ mó những thứ không nên đụng vào
Anh ta là người hay táy máy.
(khẩu) ngứa tay; hay sờ mó những thứ không nên đụng vào
Anh ta là người hay táy máy.
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.