- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
(khẩu) vụng về; tay vịt; tay mơ
Tôi đúng là một người vụng về.
(khẩu) vụng về; tay vịt; tay mơ
Tôi đúng là một người vụng về.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
(khẩu) vụng về; tay vịt; tay mơ
(khẩu) vụng về; tay vịt; tay mơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.