- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
thủ pháp; kỹ thuật; thủ đoạn
中做事或表演的方式和技巧zuòshì huò biǎoyǎn de fāngshì hé jìqiǎo
Thủ pháp của anh ấy rất đặc biệt.
thủ pháp; kỹ xảo; thủ đoạn; cách thức
中做某事的方式和技巧zuò mǒushì de fāngshì hé jìqiǎo
Anh ấy dùng thủ đoạn gì?
thủ pháp; kỹ thuật; thủ đoạn
中做事或表演的方式和技巧zuòshì huò biǎoyǎn de fāngshì hé jìqiǎo
Thủ pháp của anh ấy rất đặc biệt.
thủ pháp; kỹ xảo; thủ đoạn; cách thức
中做某事的方式和技巧zuò mǒushì de fāngshì hé jìqiǎo
Anh ấy dùng thủ đoạn gì?
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
thủ pháp; kỹ thuật; thủ đoạn
thủ pháp; kỹ thuật; thủ đoạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kỹ năng; tài nghệ
中做事情的方式和技巧zuòshìqing de fāngshì hé jìqiǎo
kỹ năng; tài nghệ
中做事情的方式和技巧zuòshìqing de fāngshì hé jìqiǎo