- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
môn bóng ném; bóng ném (quả bóng)
Anh ấy thích chơi bóng ném.
bóng ném; lỗi chạm tay (trong bóng đá)
Anh ấy đã phạm lỗi vì chơi bóng bằng tay.
môn bóng ném; bóng ném (quả bóng)
Anh ấy thích chơi bóng ném.
bóng ném; lỗi chạm tay (trong bóng đá)
Anh ấy đã phạm lỗi vì chơi bóng bằng tay.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
môn bóng ném; bóng ném (quả bóng)
môn bóng ném; bóng ném (quả bóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.