- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
con dấu cá nhân; dấu tay
Anh ấy có một con dấu cá nhân.
con dấu đóng lên mu bàn tay (dùng để chứng minh đã vào cổng hoặc đã thanh toán)
Dấu trên tay anh ấy chứng minh anh ấy đã trả tiền rồi.
con dấu cá nhân; dấu tay
Anh ấy có một con dấu cá nhân.
con dấu đóng lên mu bàn tay (dùng để chứng minh đã vào cổng hoặc đã thanh toán)
Dấu trên tay anh ấy chứng minh anh ấy đã trả tiền rồi.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
con dấu cá nhân; dấu tay
con dấu cá nhân; dấu tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.