- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
keo kiệt; chặt chi tiêu
Anh ấy là một người rất chặt chẽ.
keo kiệt; bủn xỉn
Anh ấy rất chặt chẽ trong việc chi tiêu.
kẹt tiền; túng thiếu
Gần đây tôi túng thiếu, không thể mua quần áo mới.
keo kiệt; chặt chi tiêu
Anh ấy là một người rất chặt chẽ.
keo kiệt; bủn xỉn
Anh ấy rất chặt chẽ trong việc chi tiêu.
kẹt tiền; túng thiếu
Gần đây tôi túng thiếu, không thể mua quần áo mới.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
keo kiệt; chặt chi tiêu
keo kiệt; chặt chi tiêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kẹt tiền; túng bẩn; bủn xỉn
Gần đây anh ấy túng thiếu, không có tiền mua quần áo mới.
kẹt tiền; túng bẩn; bủn xỉn
Gần đây anh ấy túng thiếu, không có tiền mua quần áo mới.