- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay chân; tay và chân; (bóng) hành động mờ ám
中人的上肢和下肢;做事的方式或行为rén de shàngzhī hé xiàzhī;zuòshì de fāngshì huò xíngwéi
Tay chân anh ấy rất linh hoạt.
tay chân; cử động tứ chi; thủ đoạn; mánh khóe
中身体的四肢,特别是手和脚shēntǐ de sì zhī,tèbié shì shǒu hé jiǎo
Tay chân anh ấy rất nhanh nhẹn.
tay chân; tay và chân; (bóng) hành động mờ ám
中人的上肢和下肢;做事的方式或行为rén de shàngzhī hé xiàzhī;zuòshì de fāngshì huò xíngwéi
Tay chân anh ấy rất linh hoạt.
tay chân; cử động tứ chi; thủ đoạn; mánh khóe
中身体的四肢,特别是手和脚shēntǐ de sì zhī,tèbié shì shǒu hé jiǎo
Tay chân anh ấy rất nhanh nhẹn.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
tay chân; tay và chân; (bóng) hành động mờ ám
tay chân; tay và chân; (bóng) hành động mờ ám
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tay chân; hành động; thủ đoạn
中行动或动作;也指人的四肢xíngdòng huò dòngzuò;yě zhǐ rén de sì zhī
Anh ấy hành động rất nhanh.
tay chân; động tác; bước (trong quy trình)
中完成某事的过程中的一个环节或步骤wánchéng mǒushì de guòchéng zhōng de yīgè huánjiè huò bùzhòu
Các bước và thủ tục nấu ăn.
bao; vỏ bọc; mưu mẹo; bẫy
中欺骗或不诚实的行为和方法qīpiàn huò bù chéngshí de xíngwéi hé fāngfǎ
Anh ta luôn giở trò.
tay chân; hành động; thủ đoạn
中行动或动作;也指人的四肢xíngdòng huò dòngzuò;yě zhǐ rén de sì zhī
Anh ấy hành động rất nhanh.
tay chân; động tác; bước (trong quy trình)
中完成某事的过程中的一个环节或步骤wánchéng mǒushì de guòchéng zhōng de yīgè huánjiè huò bùzhòu
Các bước và thủ tục nấu ăn.
bao; vỏ bọc; mưu mẹo; bẫy
中欺骗或不诚实的行为和方法qīpiàn huò bù chéngshí de xíngwéi hé fāngfǎ
Anh ta luôn giở trò.