- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
kiểu đeo tay; dạng đeo cổ tay (đồng hồ, la bàn...)
Anh ấy đang đeo một chiếc đồng hồ đeo tay.
kiểu đeo tay; dạng đeo cổ tay (đồng hồ, la bàn...)
Anh ấy đang đeo một chiếc đồng hồ đeo tay.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
kiểu đeo tay; dạng đeo cổ tay (đồng hồ, la bàn...)
kiểu đeo tay; dạng đeo cổ tay (đồng hồ, la bàn...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.