- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay múa chân nhảy; vui mừng khôn xiết [thành ngữ]
Anh ấy vui đến mức múa tay múa chân.
vung tay múa chân (vui mừng hớn hở) [thành ngữ]
Anh ấy vui đến mức nhảy múa.
vừa múa tay vừa giậm chân (hết sức phấn khích, vui mừng) [thành ngữ]
tay múa chân nhảy; vui mừng khôn xiết [thành ngữ]
Anh ấy vui đến mức múa tay múa chân.
vung tay múa chân (vui mừng hớn hở) [thành ngữ]
Anh ấy vui đến mức nhảy múa.
vừa múa tay vừa giậm chân (hết sức phấn khích, vui mừng) [thành ngữ]
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
tay múa chân nhảy; vui mừng khôn xiết [thành ngữ]
tay múa chân nhảy; vui mừng khôn xiết [thành ngữ]
vừa múa tay vừa nhảy chân; hớn hở vui mừng [thành ngữ]
múa tay giậm chân (vui mừng khôn xiết; hoặc chỉ cử động tay chân không tự chủ trong y học cổ truyền) [thành ngữ]
vừa múa tay vừa nhảy chân; hớn hở vui mừng [thành ngữ]
múa tay giậm chân (vui mừng khôn xiết; hoặc chỉ cử động tay chân không tự chủ trong y học cổ truyền) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.