- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
ghi chú; ghi bài
Xin bạn ghi chú lại.
ghi chú; bút ký
Tôi thích viết ghi chú.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
ghi chú; ghi bài
Xin bạn ghi chú lại.
ghi chú; bút ký
Tôi thích viết ghi chú.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
ghi chú; ghi bài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.