- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay chân luống cuống; không biết xoay xở thế nào [thành ngữ]
Anh ấy đứng đó một cách lúng túng.
tay chân luống cuống; không biết xoay xở thế nào [thành ngữ]
Anh ấy đứng đó một cách lúng túng.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
tay chân luống cuống; không biết xoay xở thế nào [thành ngữ]
tay chân luống cuống; không biết xoay xở thế nào [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.