- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
đàn accordion; đàn phong cầm tay
Anh ấy biết chơi đàn phong cầm.
đàn accordion; đàn phong cầm tay
Anh ấy biết chơi đàn phong cầm.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Đàn cầm được chạm khắc từ hai mảnh ngọc quý, vang lên âm thanh của hiện tại.
đàn accordion; đàn phong cầm tay
đàn accordion; đàn phong cầm tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.