- 才tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
tài tử giai nhân; chàng tài nàng sắc [thành ngữ]
Tài tử giai nhân là những nhân vật thường thấy trong tiểu thuyết cổ đại.
giai nhân tài tử; đôi trai tài gái sắc [thành ngữ]
Họ là một cặp tài tử giai nhân.
tài tử giai nhân; chàng tài nàng sắc [thành ngữ]
Tài tử giai nhân là những nhân vật thường thấy trong tiểu thuyết cổ đại.
giai nhân tài tử; đôi trai tài gái sắc [thành ngữ]
Họ là một cặp tài tử giai nhân.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
tài tử giai nhân; chàng tài nàng sắc [thành ngữ]
tài tử giai nhân; chàng tài nàng sắc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.