- 才tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
tài năng xuất chúng; học rộng tài cao [thành ngữ]
Anh ấy tài cao bát đẩu, là một nhân tài.
tài năng xuất chúng; học rộng tài cao [thành ngữ]
Anh ấy tài cao bát đẩu, là một nhân tài.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
tài năng xuất chúng; học rộng tài cao [thành ngữ]
tài năng xuất chúng; học rộng tài cao [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.