- 扌thủ(bàn tay)
- 乚ất(móc câu)
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
Anh ấy ghìm ngựa lại.
cắm chặt; giữ chặt
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
Anh ấy ghìm ngựa lại.
cắm chặt; giữ chặt
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.