- 扌thủ(bàn tay)
- 乚ất(móc câu)
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
lặn xuống nước; bơi chìm đầu dưới nước
lặn xuống nước; bơi chìm đầu dưới nước
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
lặn xuống nước; bơi chìm đầu dưới nước
lặn xuống nước; bơi chìm đầu dưới nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.