- 扌thủ(bàn tay)
- 乚ất(móc câu)
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
dây buộc cáp; dây thít
Làm ơn cho tôi một ít dây buộc cáp.
dây rút nhựa; dây thít nhựa
Làm ơn cho tôi một ít dây rút.
dây buộc cáp; dây thít
Làm ơn cho tôi một ít dây buộc cáp.
dây rút nhựa; dây thít nhựa
Làm ơn cho tôi một ít dây rút.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
dây buộc cáp; dây thít
dây buộc cáp; dây thít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.