- 扌thủ(bàn tay)
- 乚ất(móc câu)
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
châm cứu; tiêm kim
Bác sĩ châm cứu cho tôi.
châm cứu; tiêm kim
Bác sĩ châm cứu cho tôi.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
châm cứu; tiêm kim
châm cứu; tiêm kim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.