- 扌thủ(tay)
- 卜bặc/bốc(bói toán)
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
vỗ; đập; chụp (ảnh)
Anh ấy vỗ cánh.
vỗ (cánh); đập (cánh)
Chim vỗ cánh.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
vỗ; đập; chụp (ảnh)
Anh ấy vỗ cánh.
vỗ (cánh); đập (cánh)
Chim vỗ cánh.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
vỗ; đập; chụp (ảnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.