- 扌thủ(tay)
- 卜bặc/bốc(bói toán)
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
hụt; đánh trống không; chạy đến nơi mà không gặp được ai
Tôi đã hụt rồi.
hụt; đánh hụt; (bóng) không đạt được mục tiêu
Hôm nay tôi đã trượt mục tiêu.
hụt công; đến mà không gặp; ra tay mà trật
Tôi đã thất bại.
hụt; đánh trống không; chạy đến nơi mà không gặp được ai
Tôi đã hụt rồi.
hụt; đánh hụt; (bóng) không đạt được mục tiêu
Hôm nay tôi đã trượt mục tiêu.
hụt công; đến mà không gặp; ra tay mà trật
Tôi đã thất bại.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
hụt; đánh trống không; chạy đến nơi mà không gặp được ai
hụt; đánh trống không; chạy đến nơi mà không gặp được ai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.