- 扌thủ(tay)
- 卜bặc/bốc(bói toán)
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
tiếng bộp; tiếng bõm (tiếng vật rơi xuống nước)
Anh ấy nhảy ùm xuống nước.
bộp; bụp; tiếng đập/rơi
tiếng bộp; tiếng bõm (tiếng vật rơi xuống nước)
Anh ấy nhảy ùm xuống nước.
bộp; bụp; tiếng đập/rơi
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Dùng tay vồ chụp mạnh vào đối tượng như nhát tay đánh xuống.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
tiếng bộp; tiếng bõm (tiếng vật rơi xuống nước)
tiếng bộp; tiếng bõm (tiếng vật rơi xuống nước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.