- 扌thủ(bàn tay)
- 八bát(số tám, tách ra)
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
(khẩu) đẩy nhẹ; gạt nhẹ
Anh ấy đẩy nhẹ cánh tay tôi một cái.
gạt sang một bên; khơi; bới
Anh ấy gạt tóc sang một bên.
loại bỏ; thủ tiêu; giết
(khẩu) dùng đũa xúc/gạt thức ăn vào miệng (thường là vội vàng)
Anh ấy gạt vài miếng cơm vào miệng.
(khẩu) đẩy nhẹ; gạt nhẹ
Anh ấy đẩy nhẹ cánh tay tôi một cái.
gạt sang một bên; khơi; bới
Anh ấy gạt tóc sang một bên.
loại bỏ; thủ tiêu; giết
(khẩu) dùng đũa xúc/gạt thức ăn vào miệng (thường là vội vàng)
Anh ấy gạt vài miếng cơm vào miệng.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay tách ra từng phần như số tám chia đôi.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
(khẩu) đẩy nhẹ; gạt nhẹ
(khẩu) dùng đũa xúc/gạt thức ăn vào miệng (thường là vội vàng)
(khẩu) đẩy nhẹ; gạt nhẹ
(khẩu) dùng đũa xúc/gạt thức ăn vào miệng (thường là vội vàng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.