- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
không liên lạc được; gọi không thông (điện thoại)
Tôi không gọi được cho anh ấy.
không liên lạc được; gọi không thông (điện thoại)
Tôi không gọi được cho anh ấy.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
không liên lạc được; gọi không thông (điện thoại)
không liên lạc được; gọi không thông (điện thoại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.