- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
lật đổ; đánh đổ
中使某人或某个政权失去权力shǐ mǒurén huò mǒu ge zhèngquán shīqù quánlì
Đả đảo xã hội cũ!
đánh ngã; đả đảo; lật đổ
中用力击使某人或某物跌倒yònglì jī shǐ mǒurén huò mǒuwù diēdào
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù.
lật đổ; đánh đổ
中使某人或某个政权失去权力shǐ mǒurén huò mǒu ge zhèngquán shīqù quánlì
Đả đảo xã hội cũ!
đánh ngã; đả đảo; lật đổ
中用力击使某人或某物跌倒yònglì jī shǐ mǒurén huò mǒuwù diēdào
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
lật đổ; đánh đổ
lật đổ; đánh đổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đả đảo; đánh đổ; đánh ngã
中用力击使某人或某物倒下;推翻yònglì jī shǐ mǒurén huò mǒuwù dào xià; tuīfān
Đả đảo chủ nghĩa đế quốc!
đả đảo; đánh đổ; đánh ngã
中用力击使某人或某物倒下;推翻yònglì jī shǐ mǒurén huò mǒuwù dào xià; tuīfān
Đả đảo chủ nghĩa đế quốc!