- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
dàn xếp tỉ số; đá bóng giả
Anh ấy bị cấm thi đấu vì dàn xếp tỉ số.
đánh trận giả; dàn xếp tỉ số
dàn xếp tỉ số; đá bóng giả
Anh ấy bị cấm thi đấu vì dàn xếp tỉ số.
đánh trận giả; dàn xếp tỉ số
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
dàn xếp tỉ số; đá bóng giả
dàn xếp tỉ số; đá bóng giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.