- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
sắp xếp; dàn xếp (khẩu)
Chuyện này để tôi sắp xếp.
chuyển nhượng quyền chủ nợ (trong vụ kiện nợ)
Anh ấy đã chuyển nhượng quyền chủ nợ.
sắp xếp; dàn xếp (khẩu)
Chuyện này để tôi sắp xếp.
chuyển nhượng quyền chủ nợ (trong vụ kiện nợ)
Anh ấy đã chuyển nhượng quyền chủ nợ.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
sắp xếp; dàn xếp (khẩu)
sắp xếp; dàn xếp (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.