- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đày vào lãnh cung; bị thất sủng; bị gạt ra ngoài lề [thành ngữ]
Anh ấy bị ông chủ cho vào lãnh cung rồi.
đày vào lãnh cung; bị thất sủng; bị gạt ra ngoài lề [thành ngữ]
Anh ấy bị ông chủ cho vào lãnh cung rồi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
đày vào lãnh cung; bị thất sủng; bị gạt ra ngoài lề [thành ngữ]
đày vào lãnh cung; bị thất sủng; bị gạt ra ngoài lề [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.