- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đi trước để sắp xếp chỗ ở và các công tác chuẩn bị
Anh ấy đi trước để sắp xếp chỗ ở.
đi tiền trạm; cử người đi trước chuẩn bị
Chúng tôi đi tiền trạm trước.
đi trước để sắp xếp chỗ ở và các công tác chuẩn bị
Anh ấy đi trước để sắp xếp chỗ ở.
đi tiền trạm; cử người đi trước chuẩn bị
Chúng tôi đi tiền trạm trước.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
đi trước để sắp xếp chỗ ở và các công tác chuẩn bị
đi trước để sắp xếp chỗ ở và các công tác chuẩn bị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.