- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
check-in (mạng xã hội); đánh dấu địa điểm; chấm công (thẻ)
Bạn đã check-in chưa?
chấm công; bấm thẻ ra/vào
Bạn có phải chấm công mỗi ngày không?
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
check-in (mạng xã hội); đánh dấu địa điểm; chấm công (thẻ)
Bạn đã check-in chưa?
chấm công; bấm thẻ ra/vào
Bạn có phải chấm công mỗi ngày không?
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
check-in (mạng xã hội); đánh dấu địa điểm; chấm công (thẻ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.