- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
in; in ra (bằng máy in)
中用打印机把文件等印在纸上yòng dǎyìnjī bǎ wénjiàn děng yìn zài zhǐ shang
Xin hãy giúp tôi in tài liệu này.
in; đóng dấu; in ấn
中用印章或机器在纸张上留下标记或文字yòng yìnzhāng huò jīqì zài zhǐzhāng shang liúxia biāojì huò wénzì
Xin hãy in tài liệu này.
in; in ra (bằng máy in)
中用打印机把文件等印在纸上yòng dǎyìnjī bǎ wénjiàn děng yìn zài zhǐ shang
Xin hãy giúp tôi in tài liệu này.
in; đóng dấu; in ấn
中用印章或机器在纸张上留下标记或文字yòng yìnzhāng huò jīqì zài zhǐzhāng shang liúxia biāojì huò wénzì
Xin hãy in tài liệu này.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
in; in ra (bằng máy in)
in; in ra (bằng máy in)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đóng dấu (lên tài liệu); đậy thêm nắp
中用印章盖在文件或物品上yòng yìnzhāng gài zài wénjiàn huò wùpǐn shàng
đóng dấu (lên tài liệu); đậy thêm nắp
中用印章盖在文件或物品上yòng yìnzhāng gài zài wénjiàn huò wùpǐn shàng