- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
hỏi thăm; dò hỏi
Tôi muốn hỏi thăm một chút.
hỏi thăm; dò hỏi
中通过问询来了解或打探某事tōngguò wènxún lái liǎojiě huò dǎtàn mǒushì
hỏi thăm; dò hỏi
中向别人打听消息或事情的情况xiàng biérén dǎtīng xiāoxi huò shìqing de qíngkuàng
hỏi thăm; dò hỏi
Tôi muốn hỏi thăm một chút.
hỏi thăm; dò hỏi
中通过问询来了解或打探某事tōngguò wènxún lái liǎojiě huò dǎtàn mǒushì
hỏi thăm; dò hỏi
中向别人打听消息或事情的情况xiàng biérén dǎtīng xiāoxi huò shìqing de qíngkuàng
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
hỏi thăm; dò hỏi
hỏi thăm; dò hỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.