- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
(của ngựa v.v.) khịt mũi; phì mũi
Ngựa khịt mũi.
(của ngựa v.v.) khịt mũi; phì mũi
Ngựa khịt mũi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
(của ngựa v.v.) khịt mũi; phì mũi
(của ngựa v.v.) khịt mũi; phì mũi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.